Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2052

Thứ Sáu, ngày 18/5 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 14 Tháng 6, 2052 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Năm (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Bính Tý
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/6/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/2052

Ngày 14/6/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/6/2052 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Nhâm Thân (18/5/2052 âm lịch).

Ngày 14/6/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/6/2052 là thứ mấy?

Ngày 14/6/2052 là thứ sáu.

Ngày 14/6/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/6/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›