Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 2050

Thứ Năm, ngày 5/5 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 6, 2050 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Giác

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/6/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 23/6/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/6/2050

Ngày 23/6/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/6/2050 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Canh Ngọ (5/5/2050 âm lịch).

Ngày 23/6/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 23/6/2050 là thứ mấy?

Ngày 23/6/2050 là thứ năm.

Ngày 23/6/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/6/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›