Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2050

Thứ Bảy, ngày 22/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2050 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2050

Ngày 11/6/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/6/2050 dương lịch là ngày 22 tháng Tư năm Canh Ngọ (22/4/2050 âm lịch).

Ngày 11/6/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/6/2050 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2050 là thứ bảy.

Ngày 11/6/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/6/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›