Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1989

Thứ Hai, ngày 24/9 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 10, 1989 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/10/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/1989

Ngày 23/10/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/10/1989 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Kỷ Tỵ (24/9/1989 âm lịch).

Ngày 23/10/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/10/1989 là thứ mấy?

Ngày 23/10/1989 là thứ hai.

Ngày 23/10/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/10/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›