Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1989

Thứ Tư, ngày 12/9 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1989

Ngày 11/10/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/10/1989 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Kỷ Tỵ (12/9/1989 âm lịch).

Ngày 11/10/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/10/1989 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1989 là thứ tư.

Ngày 11/10/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›