Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1966

Chủ Nhật, ngày 10/9 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 10, 1966 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Ất Mão
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/10/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/1966

Ngày 23/10/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/10/1966 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Bính Ngọ (10/9/1966 âm lịch).

Ngày 23/10/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/10/1966 là thứ mấy?

Ngày 23/10/1966 là chủ nhật.

Ngày 23/10/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/10/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›