Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1997

Thứ Hai, ngày 21/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1997 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/9/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1997

Ngày 22/9/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/9/1997 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Đinh Sửu (21/8/1997 âm lịch).

Ngày 22/9/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/9/1997 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1997 là thứ hai.

Ngày 22/9/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/9/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›