Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1997

Thứ Hai, ngày 30/7 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1997 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1997

Ngày 1/9/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/9/1997 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Đinh Sửu (30/7/1997 âm lịch).

Ngày 1/9/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 1/9/1997 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1997 là thứ hai.

Ngày 1/9/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›