Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 8 năm 2000

Thứ Ba, ngày 23/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 22 Tháng 8, 2000 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/8/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 22/8/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/8/2000

Ngày 22/8/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/8/2000 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Canh Thìn (23/7/2000 âm lịch).

Ngày 22/8/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/8/2000 là thứ mấy?

Ngày 22/8/2000 là thứ ba.

Ngày 22/8/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/8/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›