Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 2000

Thứ Hai, ngày 22/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 21 Tháng 8, 2000 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/8/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 21/8/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/8/2000

Ngày 21/8/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/8/2000 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Canh Thìn (22/7/2000 âm lịch).

Ngày 21/8/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/8/2000 là thứ mấy?

Ngày 21/8/2000 là thứ hai.

Ngày 21/8/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/8/2000

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›