Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2043

Thứ Tư, ngày 13/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi.

Dương lịch 22 Tháng 4, 2043 Thứ Tư
Âm lịch 13 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/4/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/2043

Ngày 22/4/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/4/2043 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Quý Hợi (13/3/2043 âm lịch).

Ngày 22/4/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 22/4/2043 là thứ mấy?

Ngày 22/4/2043 là thứ tư.

Ngày 22/4/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/4/2043

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›