Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2043

Chủ Nhật, ngày 3/3 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 4, 2043 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Phòng

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/4/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/2043

Ngày 12/4/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/4/2043 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Quý Hợi (3/3/2043 âm lịch).

Ngày 12/4/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 12/4/2043 là thứ mấy?

Ngày 12/4/2043 là chủ nhật.

Ngày 12/4/2043 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/4/2043

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›