Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2041

Thứ Sáu, ngày 22/1 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu.

Dương lịch 22 Tháng 2, 2041 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Giêng (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/2041

Ngày 22/2/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/2/2041 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Tân Dậu (22/1/2041 âm lịch).

Ngày 22/2/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 22/2/2041 là thứ mấy?

Ngày 22/2/2041 là thứ sáu.

Ngày 22/2/2041 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/2/2041

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›