Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2038

Thứ Tư, ngày 27/11 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2038 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Chẩn

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/12/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2038

Ngày 22/12/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/12/2038 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Mậu Ngọ (27/11/2038 âm lịch).

Ngày 22/12/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2038 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2038 là thứ tư.

Ngày 22/12/2038 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/12/2038

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›