Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 1914

Chủ Nhật, ngày 6/10 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 22 Tháng 11, 1914 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/11/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 22/11/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/11/1914

Ngày 22/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/11/1914 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Giáp Dần (6/10/1914 âm lịch).

Ngày 22/11/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 22/11/1914 là thứ mấy?

Ngày 22/11/1914 là chủ nhật.

Ngày 22/11/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/11/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›