Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1914

Chủ Nhật, ngày 28/9 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 11, 1914 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/11/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 15/11/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/11/1914

Ngày 15/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/11/1914 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Giáp Dần (28/9/1914 âm lịch).

Ngày 15/11/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/11/1914 là thứ mấy?

Ngày 15/11/1914 là chủ nhật.

Ngày 15/11/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/11/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›