Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2051

Chủ Nhật, ngày 18/9 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi.

Dương lịch 22 Tháng 10, 2051 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Chín (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/10/2051 hợp làm việc gì?

Ngày 22/10/2051 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/10/2051

Ngày 22/10/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/10/2051 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Tân Mùi (18/9/2051 âm lịch).

Ngày 22/10/2051 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/10/2051 là thứ mấy?

Ngày 22/10/2051 là chủ nhật.

Ngày 22/10/2051 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/10/2051

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›