Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1996

Thứ Tư, ngày 3/1 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Tý.

Dương lịch 21 Tháng 2, 1996 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Tý
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Cơ

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/2/1996 hợp làm việc gì?

Ngày 21/2/1996 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2539 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/2/1996

Ngày 21/2/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/2/1996 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Bính Tý (3/1/1996 âm lịch).

Ngày 21/2/1996 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 21/2/1996 là thứ mấy?

Ngày 21/2/1996 là thứ tư.

Ngày 21/2/1996 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/2/1996

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›