Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 2010

Thứ Năm, ngày 14/9 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần.

Dương lịch 21 Tháng 10, 2010 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/10/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 21/10/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2554 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/10/2010

Ngày 21/10/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/10/2010 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Canh Dần (14/9/2010 âm lịch).

Ngày 21/10/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 21/10/2010 là thứ mấy?

Ngày 21/10/2010 là thứ năm.

Ngày 21/10/2010 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/10/2010

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›