Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2010

Thứ Hai, ngày 4/9 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2010 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/10/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2554 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2010

Ngày 11/10/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/10/2010 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Canh Dần (4/9/2010 âm lịch).

Ngày 11/10/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/10/2010 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2010 là thứ hai.

Ngày 11/10/2010 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/2010

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›