Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1904

Chủ Nhật, ngày 4/2 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1904 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/3/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1904

Ngày 20/3/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/3/1904 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Giáp Thìn (4/2/1904 âm lịch).

Ngày 20/3/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/3/1904 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1904 là chủ nhật.

Ngày 20/3/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›