Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 2/2 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 3, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/3/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/1904

Ngày 18/3/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/3/1904 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Giáp Thìn (2/2/1904 âm lịch).

Ngày 18/3/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/3/1904 là thứ mấy?

Ngày 18/3/1904 là thứ sáu.

Ngày 18/3/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/3/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›