Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 2119

Thứ Hai, ngày 11/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 20 Tháng 2, 2119 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/2/2119 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/2119 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/2119

Ngày 20/2/2119 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/2/2119 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Mão (11/1/2119 âm lịch).

Ngày 20/2/2119 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/2/2119 là thứ mấy?

Ngày 20/2/2119 là thứ hai.

Ngày 20/2/2119 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/2/2119

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›