Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 2000

Chủ Nhật, ngày 16/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 2, 2000 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/2/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/2000

Ngày 20/2/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/2/2000 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Canh Thìn (16/1/2000 âm lịch).

Ngày 20/2/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/2/2000 là thứ mấy?

Ngày 20/2/2000 là chủ nhật.

Ngày 20/2/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›