Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2000

Thứ Hai, ngày 10/1 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 2, 2000 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tâm

  • Lễ Tình nhân (Valentine)
  • Vía Thần Tài (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/2/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 14/2/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/2000

Ngày 14/2/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/2/2000 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Canh Thìn (10/1/2000 âm lịch).

Ngày 14/2/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine); Vía Thần Tài.

Ngày 14/2/2000 là thứ mấy?

Ngày 14/2/2000 là thứ hai.

Ngày 14/2/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/2/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›