Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2051

Thứ Hai, ngày 18/10 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 11, 2051 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Nguy

  • Ngày Nhà giáo Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/11/2051 hợp làm việc gì?

Ngày 20/11/2051 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/11/2051

Ngày 20/11/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/11/2051 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Tân Mùi (18/10/2051 âm lịch).

Ngày 20/11/2051 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/2051 là thứ mấy?

Ngày 20/11/2051 là thứ hai.

Ngày 20/11/2051 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/11/2051

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›