Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2042

Thứ Hai, ngày 7/9 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 10, 2042 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Tân Mão
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Trương

  • Ngày Phụ nữ Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/10/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 20/10/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/10/2042

Ngày 20/10/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/10/2042 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Nhâm Tuất (7/9/2042 âm lịch).

Ngày 20/10/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam.

Ngày 20/10/2042 là thứ mấy?

Ngày 20/10/2042 là thứ hai.

Ngày 20/10/2042 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/10/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›