Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2053

Thứ Bảy, ngày 18/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu.

Dương lịch 2 Tháng 8, 2053 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/8/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 2/8/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/8/2053

Ngày 2/8/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/8/2053 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Quý Dậu (18/6/2053 âm lịch).

Ngày 2/8/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/8/2053 là thứ mấy?

Ngày 2/8/2053 là thứ bảy.

Ngày 2/8/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/8/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›