Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2053

Thứ Hai, ngày 5/7 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 8, 2053 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/8/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/2053

Ngày 18/8/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/8/2053 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Quý Dậu (5/7/2053 âm lịch).

Ngày 18/8/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/8/2053 là thứ mấy?

Ngày 18/8/2053 là thứ hai.

Ngày 18/8/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/8/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›