Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1979

Thứ Hai, ngày 9/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1979 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/7/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1979

Ngày 2/7/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/7/1979 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (9/6/1979 âm lịch).

Ngày 2/7/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/7/1979 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1979 là thứ hai.

Ngày 2/7/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›