Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1979

Thứ Bảy, ngày 21/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1979 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1979

Ngày 14/7/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/7/1979 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (21/6/1979 âm lịch).

Ngày 14/7/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/7/1979 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1979 là thứ bảy.

Ngày 14/7/1979 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1979

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›