Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1962

Thứ Sáu, ngày 28/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1962 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/2/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1962

Ngày 2/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/2/1962 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Tân Sửu (28/12/1961 âm lịch).

Ngày 2/2/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/2/1962 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1962 là thứ sáu.

Ngày 2/2/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1962

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›