Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1962

Thứ Năm, ngày 11/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1962 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/2/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1962

Ngày 15/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/2/1962 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Dần (11/1/1962 âm lịch).

Ngày 15/2/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/2/1962 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1962 là thứ năm.

Ngày 15/2/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1962

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›