Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 2/12/2035 (3/11 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 3/11 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão.

Dương lịch 2 Tháng 12, 2035 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Mười một (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/12/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 2/12/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/12/2035

Ngày 2/12/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/12/2035 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Ất Mão (3/11/2035 âm lịch).

Ngày 2/12/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/12/2035 là thứ mấy?

Ngày 2/12/2035 là chủ nhật.

Ngày 2/12/2035 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/12/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.