Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 13/12/2035 (14/11 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 14/11 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão.

Dương lịch 13 Tháng 12, 2035 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Mười một (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/12/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 13/12/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/12/2035

Ngày 13/12/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 13/12/2035 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Ất Mão (14/11/2035 âm lịch).

Ngày 13/12/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/12/2035 là thứ mấy?

Ngày 13/12/2035 là thứ năm.

Ngày 13/12/2035 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/12/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.