Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 10/7 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Phòng
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Chủ Nhật, ngày 19/8/2029 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (10/7/2029 âm lịch).
Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.
Ngày 19/8/2029 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày kỷ niệm Cách mạng tháng Tám, gắn với thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa năm 1945.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.