Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2047

Thứ Sáu, ngày 27/5 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão.

Dương lịch 19 Tháng 7, 2047 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Năm (nhuận) (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/7/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/2047

Ngày 19/7/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/7/2047 dương lịch là ngày 27 tháng Năm (nhuận) năm Đinh Mão (27/5/2047 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 19/7/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 19/7/2047 là thứ mấy?

Ngày 19/7/2047 là thứ sáu.

Ngày 19/7/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/7/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›