Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2047

Thứ Tư, ngày 18/5 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão.

Dương lịch 10 Tháng 7, 2047 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Năm (nhuận) (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/2047

Ngày 10/7/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/7/2047 dương lịch là ngày 18 tháng Năm (nhuận) năm Đinh Mão (18/5/2047 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 10/7/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/7/2047 là thứ mấy?

Ngày 10/7/2047 là thứ tư.

Ngày 10/7/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/7/2047

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›