Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2001

Thứ Năm, ngày 29/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 7, 2001 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/2001

Ngày 19/7/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/7/2001 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Tân Tỵ (29/5/2001 âm lịch).

Ngày 19/7/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 19/7/2001 là thứ mấy?

Ngày 19/7/2001 là thứ năm.

Ngày 19/7/2001 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/7/2001

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›