Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2001

Thứ Tư, ngày 21/5 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2001 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2001

Ngày 11/7/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/2001 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Tân Tỵ (21/5/2001 âm lịch).

Ngày 11/7/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/7/2001 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2001 là thứ tư.

Ngày 11/7/2001 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2001

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›