Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1985

Thứ Sáu, ngày 2/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1985 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/1985 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1985 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1985

Ngày 19/7/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/7/1985 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Ất Sửu (2/6/1985 âm lịch).

Ngày 19/7/1985 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/7/1985 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1985 là thứ sáu.

Ngày 19/7/1985 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1985

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›