Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 19/4/2029 (6/3 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 6/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 19 Tháng 4, 2029 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/4/2029 hợp làm việc gì?

Ngày 19/4/2029 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/2029

Ngày 19/4/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/4/2029 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Kỷ Dậu (6/3/2029 âm lịch).

Ngày 19/4/2029 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 19/4/2029 là thứ mấy?

Ngày 19/4/2029 là thứ năm.

Ngày 19/4/2029 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/4/2029

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.