Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 2009

Thứ Năm, ngày 3/10 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 19 Tháng 11, 2009 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Mười (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/11/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 19/11/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/11/2009

Ngày 19/11/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/11/2009 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Kỷ Sửu (3/10/2009 âm lịch).

Ngày 19/11/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 19/11/2009 là thứ mấy?

Ngày 19/11/2009 là thứ năm.

Ngày 19/11/2009 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/11/2009

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›