Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 2012

Thứ Sáu, ngày 5/9 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 19 Tháng 10, 2012 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/10/2012 hợp làm việc gì?

Ngày 19/10/2012 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2556 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/10/2012

Ngày 19/10/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/10/2012 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Nhâm Thìn (5/9/2012 âm lịch).

Ngày 19/10/2012 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/10/2012 là thứ mấy?

Ngày 19/10/2012 là thứ sáu.

Ngày 19/10/2012 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/10/2012

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›