Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2012

Thứ Tư, ngày 25/8 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 10, 2012 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Tám (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Cơ

  • Ngày Giải phóng Thủ đô

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/10/2012 hợp làm việc gì?

Ngày 10/10/2012 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2556 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/10/2012

Ngày 10/10/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/10/2012 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Nhâm Thìn (25/8/2012 âm lịch).

Ngày 10/10/2012 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/2012 là thứ mấy?

Ngày 10/10/2012 là thứ tư.

Ngày 10/10/2012 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/10/2012

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›