Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 2006

Chủ Nhật, ngày 23/5 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 6, 2006 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/6/2006 hợp làm việc gì?

Ngày 18/6/2006 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2550 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/6/2006

Ngày 18/6/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/6/2006 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Bính Tuất (23/5/2006 âm lịch).

Ngày 18/6/2006 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 18/6/2006 là thứ mấy?

Ngày 18/6/2006 là chủ nhật.

Ngày 18/6/2006 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/6/2006

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›