Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 2006

Thứ Bảy, ngày 22/5 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất.

Dương lịch 17 Tháng 6, 2006 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/6/2006 hợp làm việc gì?

Ngày 17/6/2006 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2550 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/6/2006

Ngày 17/6/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/6/2006 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Bính Tuất (22/5/2006 âm lịch).

Ngày 17/6/2006 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/6/2006 là thứ mấy?

Ngày 17/6/2006 là thứ bảy.

Ngày 17/6/2006 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/6/2006

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›