Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 18/4/2195 (9/3 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 4, 2195 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/4/2195 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/2195 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/2195

Ngày 18/4/2195 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/4/2195 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Ất Mùi (9/3/2195 âm lịch).

Ngày 18/4/2195 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/4/2195 là thứ mấy?

Ngày 18/4/2195 là thứ bảy.

Ngày 18/4/2195 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/4/2195

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›