Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1964

Thứ Ba, ngày 6/1 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1964 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1964

Ngày 18/2/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/2/1964 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Giáp Thìn (6/1/1964 âm lịch).

Ngày 18/2/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/2/1964 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1964 là thứ ba.

Ngày 18/2/1964 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›