Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1964

Thứ Hai, ngày 27/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1964 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/1964 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 10/2/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1964

Ngày 10/2/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/2/1964 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Quý Mão (27/12/1963 âm lịch).

Ngày 10/2/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/2/1964 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1964 là thứ hai.

Ngày 10/2/1964 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/2/1964

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›